Hỗ Trợ Trực Tuyến
Fanpage:Hiệp Hành Thiên Hạ

Địa chỉ Email:

[email protected]

Hệ Thống Chân Kinh Bát Mạch

Trang chủ › Bài viết › Hệ Thống Chân Kinh Bát Mạch

Hệ Thống Chân Kinh Bát Mạch

Ngày Đăng: 2019-07-08 16:33:09

Võ học căn cơ chú trọng nhất là nền tảng căn bản, các chiêu thức hoa mỹ hay bảo vật giá trị liên thành cũng chỉ là vật phụ trợ ngoài thân. Do đó, cách tốt nhất để nâng cao sức mạnh và đột phá giới hạn bản thân không gì ngoài việc đả khai kỳ kinh bát mạch, bách huyệt lưu thông.

Thế nhưng, bao lâu nay chốn giang hồ vẫn chưa từng xuất hiện nhân vật thành công đả thông được toàn bộ bát mạch. Việc xung huyệt xưa nay phải trông vào vận khí, mỗi khi thất bại còn gây thương tổn đến kinh mạch, võ công không tiến mà lùi...

Có lẽ, nhân sĩ giang hồ ai cũng nghĩ việc đả thông bát mạch chỉ là một truyền thuyết không có thật được lưu truyền trong võ lâm, cho đến khi bản cập nhật Chân Kinh Bát Mạch xuất hiện...

1. Giới thiệu

  • Thời gian cập nhật: Đã mở kinh mạch toàn server (Giới hạn Huyệt thứ 5 của mỗi Mạch)
  • NPC liên quan: Kinh Mạch Lão Nhân (Tương Dương, Ba Lăng Huyện)
  • Nội dung: Cập nhật hệ thống Kinh Mạch & vật phẩm Bất Thoái Đơn.

2. Vật phẩm liên quan

Vật phẩm Công dụng Tính chất và lưu ý
Võ Lâm Truyền Kỳ 
Chân Nguyên Đơn
  • Nguồn gốc: Tham gia tính năng & sự kiện.
  • Công dụng: Sử dụng được 10 điểm chân nguyên
  • Tính chất: Xếp chồng 200 cái/ô. Được giao dịch, bày bán. Không ném ra, không rớt khi PK. Bán cửa hàng giá 0 lượng.

- Có thể giao dịch, bày bán

- Đầy hành trang sẽ mất phần thưởng từ tính năng

Võ Lâm Truyền Kỳ
Hộ Mạch Đơn
  • Nguồn gốc: Tham gia tính năng & sự kiện.
  • Công dụng: Nguyên liệu dùng để xung huyệt.
  • Tính chất: Xếp chồng 950 cái/ô. Được giao dịch, bày bán. Không ném ra, không rớt khi PK. Bán cửa hàng giá 0 lượng.
Võ Lâm Truyền Kỳ 
Bất Thoái Đơn (Cấp 10-> 14)
  • Nguồn gốc: Tham gia tính năng & sự kiện.
  • Công dụng: Nguyên liệu dùng để xung huyệt an toàn, khi thất bại không bị rớt đẳng cấp huyệt đạo.
  • Tính chất: Xếp chồng 200 cái/ô. Được giao dịch, bày bán. Không ném ra, không rớt khi PK. Bán cửa hàng giá 0 lượng.

3. Công thức xung huyệt

  • Số lượng Chân Nguyên & Hộ Mạch Đơn & Bất Thoái Đơn yêu cầu trong 2 cách xung huyệt:
Cấp Huyệt đạo Nguyên liệu tiêu hao

Xung huyệt bình thường

(thất bại sẽ giảm 1 cấp huyệt đạo hiện tại)

Xung huyệt an toàn

(thất bại không giảm cấp huyệt đạo hiện tại)

Huyệt 1
  • 50.000 Điểm Chân Nguyên
  • 100 Hộ Mạch Đơn
  • Không có
Huyệt 2 → 5
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 100 Hộ Mạch Đơn
  • Không có
Huyệt 6
  • 50.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
Huyệt 7
  • 100.000 Điểm Chân Nguyên
  • 500 Hộ Mạch Đơn
Huyệt 8
  • 200.000 Điểm Chân Nguyên
  • 1.000 Hộ Mạch Đơn
Huyệt 9
  • Không có
Huyệt 10
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
  • 10 Bất Thoái Đơn (Cấp 10)
Huyệt 11
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
  • 10 Bất Thoái Đơn (Cấp 11)
Huyệt 12
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
  • 10 Bất Thoái Đơn (Cấp 12)
Huyệt 13
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
  • 10 Bất Thoái Đơn (Cấp 13)
Huyệt 14
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
  • 10 Bất Thoái Đơn (Cấp 14)
Huyệt 15
  • Không có
Huyệt 16
  • Không có

 

4. Vị trí và thuộc tính 16 huyệt của 8 mạch

  Mạch Huyệt vị Tác dụng Chỉ số
Đốc Mạch Thừa Khấp sinh khí 10
Thừa Khương nội công 10
Liêm Tuyền thân pháp 20
Thiên Đột sức mạnh 20
Tuyền Ki giới hạn sinh mệnh % 10
Hoa Cái hiệu suất hồi phục sinh lực 5
Tử Cung trị số cường hóa ngũ hành 400
Ngọc Đường trị số nhược hóa ngũ hành 400
Đãn Trung kháng tất cả 14
Trung Đình làm đối phương giảm kháng 3
Cưu Vĩ triệt tiêu sát thương 60
Cự Khuyết tạo thành sát thương 4
Thượng Oản xác suất trọng kích 7
Trung Oản thời gian phục hồi 35
Kiến Lí xác suất hóa giải sát thương 2
Hạ Oản tăng công kích kỹ năng 90
Nhâm Mạch Tiền Đình xác suất hóa giải sát thương 1
Bách Hội tăng công kích kỹ năng 20
Hậu Đình sinh khí 20
Cường Gian nội công 20
Não Hộ thân pháp 30
Phong Phủ sức mạnh 30
Á Môn giới hạn sinh mệnh % 12
Đại trùy hiệu suất hồi phục sinh lực 6
Dao Đạo trị số cường hóa ngũ hành 500
Thân Trụ trị số nhược hóa ngũ hành 500
Thần Đạo kháng tất cả 16
Linh Đài làm đối phương giảm kháng 16
Chí Dương triệt tiêu sát thương 3
Cân Súc tạo thành sát thương 6
Trung Xu xác suất trọng kích 8
Tích Trung thời gian phục hồi 40
Xung Mạch U Môn xác suất trọng kích 1
Thông Cốc thời gian phục hồi 5
Âm Đô xác suất hóa giải sát thương 1
Thạch Quan tăng công kích kỹ năng 30
Thương Khúc sinh khí 30
Khí Xung nội công 30
Manh Du thân pháp 40
Trung Chú sức mạnh 40
Tứ Mãn giới hạn sinh mệnh % 14
Khí Huyệt hiệu suất hồi phục sinh lực 7
Đại Hách trị số cường hóa ngũ hành 600
Hoành Cốt trị số nhược hóa ngũ hành 600
Thái Ất kháng tất cả 18
Quan Môn làm đối phương giảm kháng 4
Quy Lai triệt tiêu sát thương 80
Thủy Đạo tạo thành sát thương 8
Đới Mạch Ngũ Xu triệt tiêu sát thương 10
Thiên Xung tạo thành sát thương 1
Mục Song xác suất trọng kích 2
Thừa Linh thời gian phục hồi 10
Quang Minh xác suất hóa giải sát thương 1
Huyền Chung tăng công kích kỹ năng 40
Duy Đạo sinh khí 40
Phù Bạch nội công 40
Hoàn Cốt thân pháp 50
Bổn Thần sức mạnh 50
Dương Bạch giới hạn sinh mệnh % 16
Chính Doanh hiệu suất hồi phục sinh lực 8
Não Không trị số cường hóa ngũ hành 700
Ngoại Khiêu trị số nhược hóa ngũ hành 700
Khiêu Khư kháng tất cả 20
Dương Phụ làm đối phương giảm kháng 4
Âm Duy Mạch Tình Minh kháng tất cả 10
Nhân Nghênh làm đối phương giảm kháng 1
Bồn Khuyết triệt tiêu sát thương 20
Nhũ Căn tạo thành sát thương 2
Vị Kinh xác suất trọng kích 3
Thận Kinh thời gian phục hồi 15
Âm Cốc xác suất hóa giải sát thương 1
Giao Tín tăng công kích kỹ năng 50
Chiếu Hải sinh khí 50
Nhiên Cốc nội công 50
Hoành Cốc thân pháp 60
Âm Khí Xung sức mạnh 60
Bất Dung giới hạn sinh mệnh % 18
Lương Môn hiệu suất hồi phục sinh lực 9
Hoành Tì trị số cường hóa ngũ hành 800
Phong long trị số nhược hóa ngũ hành 800
Dương Duy Mạch Phong Trì trị số cường hóa ngũ hành 100
Tình Minh trị số nhược hóa ngũ hành 100
Thừa Khấp kháng tất cả 20
C ự Li dêu làm đối phương giảm kháng 1
Địa Thương triệt tiêu sát thương 30
Thiên Liêu tạo thành sát thương 3
C ự Cốt xác suất trọng kích 4
Kiên Liêu thời gian phục hồi 20
Phụ Dương xác suất hóa giải sát thương 2
Thân Mạch tăng công kích kỹ năng 60
Bộc Tham sinh khí 60
Cư Liêu nội công 60
Ngũ Xứ thân pháp 70
Th ừa Quang sức mạnh 70
Lạc Tức giới hạn sinh mệnh % 20
Thừa Sơn hiệu suất hồi phục sinh lực 10
Âm Khiêu Mạch Nội Quan giới hạn sinh mệnh % 6
Liêm Tuyền hiệu suất hồi phục sinh lực 2
Thiên Đột trị số cường hóa ngũ hành 200
Kì Môn trị số nhược hóa ngũ hành 200
Phúc Ai kháng tất cả 30
Đại Hoành làm đối phương giảm kháng 2
Phủ Xá triệt tiêu sát thương 40
Xung Môn tạo thành sát thương 4
Trúc Tân xác suất trọng kích 5
Thiếu Xung thời gian phục hồi 25
Thiếu Phủ xác suất hóa giải sát thương 2
Thần Môn tăng công kích kỹ năng 70
Thủy Phân sinh khí 70
Khí Hải nội công 70
Trung Cực thân pháp 80
Khúc Cốt sức mạnh 80
Dương Khiêu Mạch Ngoại Quan thân pháp 10
Á Môn sức mạnh 10
Phong Phủ giới hạn sinh mệnh % 8
Phong Trì hiệu suất hồi phục sinh lực 3
Não Không trị số cường hóa ngũ hành 300
Thừa Linh trị số nhược hóa ngũ hành 300
Chính Doanh kháng tất cả 40
Mục Song làm đối phương giảm kháng 2
Đầu Lâm Khấp triệt tiêu sát thương 50
Dương Bạch tạo thành sát thương 5
Bổn Thần xác suất trọng kích 6
Đầu Duy thời gian phục hồi 30
Kiên Tịnh xác suất hóa giải sát thương 2
Thiên Liêu tăng công kích kỹ năng 80
Noãn Du sinh khí 80
Dương Giao nội công 80

 

 

Chiến Trường Tống Kim - Phong Vân Luận Kiếm
Công Thành Chiến
Chiến Trường Tống Kim - Phong Vân Luận Kiếm
Công Thành Chiến