Hỗ Trợ Trực Tuyến
Fanpage:Hiệp Hành Thiên Hạ

Địa chỉ Email:

[email protected]

Hệ Thống Chân Kinh Bát Mạch

Trang chủ › Bài viết › Hệ Thống Chân Kinh Bát Mạch

Hệ Thống Chân Kinh Bát Mạch

Ngày Đăng: 2019-04-13 00:10:21

Võ học căn cơ chú trọng nhất là nền tảng căn bản, các chiêu thức hoa mỹ hay bảo vật giá trị liên thành cũng chỉ là vật phụ trợ ngoài thân. Do đó, cách tốt nhất để nâng cao sức mạnh và đột phá giới hạn bản thân không gì ngoài việc đả khai kỳ kinh bát mạch, bách huyệt lưu thông.

Thế nhưng, bao lâu nay chốn giang hồ vẫn chưa từng xuất hiện nhân vật thành công đả thông được toàn bộ bát mạch. Việc xung huyệt xưa nay phải trông vào vận khí, mỗi khi thất bại còn gây thương tổn đến kinh mạch, võ công không tiến mà lùi...

Có lẽ, nhân sĩ giang hồ ai cũng nghĩ việc đả thông bát mạch chỉ là một truyền thuyết không có thật được lưu truyền trong võ lâm, cho đến khi bản cập nhật Chân Kinh Bát Mạch xuất hiện...

Giới thiệu

  • Thời gian cập nhật: Chưa xác định.
  • NPC liên quan: Kinh Mạch Lão Nhân (Tương Dương, Ba Lăng Huyện)
  • Nội dung: Cập nhật hệ thống Kinh Mạch & vật phẩm Bất Thoái Đơn.

Vật phẩm liên quan

Vật phẩm Công dụng Tính chất và lưu ý
Võ Lâm Truyền Kỳ 
Chân Nguyên Đơn
  • Nguồn gốc: Tham gia tính năng & sự kiện.
  • Công dụng: Sử dụng được 10 điểm chân nguyên
  • Tính chất: Xếp chồng 200 cái/ô. Được giao dịch, bày bán. Không ném ra, không rớt khi PK. Bán cửa hàng giá 0 lượng.

- Có thể giao dịch, bày bán

- Đầy hành trang sẽ mất phần thưởng từ tính năng

Võ Lâm Truyền Kỳ
Hộ Mạch Đơn
  • Nguồn gốc: Tham gia tính năng & sự kiện.
  • Công dụng: Nguyên liệu dùng để xung huyệt.
  • Tính chất: Xếp chồng 950 cái/ô. Được giao dịch, bày bán. Không ném ra, không rớt khi PK. Bán cửa hàng giá 0 lượng.
Võ Lâm Truyền Kỳ 
Bất Thoái Đơn (Cấp 10-> 14)
  • Nguồn gốc: Tham gia tính năng & sự kiện.
  • Công dụng: Nguyên liệu dùng để xung huyệt an toàn, khi thất bại không bị rớt đẳng cấp huyệt đạo.
  • Tính chất: Xếp chồng 200 cái/ô. Được giao dịch, bày bán. Không ném ra, không rớt khi PK. Bán cửa hàng giá 0 lượng.

Công thức xung huyệt

  • Số lượng Chân Nguyên & Hộ Mạch Đơn & Bất Thoái Đơn yêu cầu trong 2 cách xung huyệt:
Cấp Huyệt đạo Nguyên liệu tiêu hao

Xung huyệt bình thường

(thất bại sẽ giảm 1 cấp huyệt đạo hiện tại)

Xung huyệt an toàn

(thất bại không giảm cấp huyệt đạo hiện tại)

Huyệt 1
  • 50.000 Điểm Chân Nguyên
  • 100 Hộ Mạch Đơn
  • Không có
Huyệt 2 → 5
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 100 Hộ Mạch Đơn
  • Không có
Huyệt 6
  • 50.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
Huyệt 7
  • 100.000 Điểm Chân Nguyên
  • 500 Hộ Mạch Đơn
Huyệt 8
  • 200.000 Điểm Chân Nguyên
  • 1.000 Hộ Mạch Đơn
Huyệt 9
  • Không có
Huyệt 10
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
  • 10 Bất Thoái Đơn (Cấp 10)
Huyệt 11
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
  • 10 Bất Thoái Đơn (Cấp 11)
Huyệt 12
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
  • 10 Bất Thoái Đơn (Cấp 12)
Huyệt 13
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
  • 10 Bất Thoái Đơn (Cấp 13)
Huyệt 14
  • 10.000 Điểm Chân Nguyên
  • 300 Hộ Mạch Đơn
  • 10 Bất Thoái Đơn (Cấp 14)
Huyệt 15
  • Không có
Huyệt 16
  • Không có

 

Vị trí và thuộc tính các huyệt (bản tham khảo)

  Mạch Huyệt vị Tác dụng Chỉ số
Đốc Mạch Thừa Khấp ngoại công 10
Thừa Khương nội công 10
Liêm Tuyền thân pháp 20
Thiên Đột sức mạnh 20
Tuyền Ki giới hạn sinh mệnh % 10
Hoa Cái hiệu suất hồi phục sinh lực 5
Tử Cung trị số cường hóa ngũ hành 400
Ngọc Đường trị số nhược hóa ngũ hành 400
Đãn Trung kháng tất cả 14
Trung Đình bỏ qua kháng tất cả 14
Cưu Vĩ tăng sát thương 60
Cự Khuyết Tăng công kích kỹ năng 70
Thượng Oản trọng kích 7
Trung Oản giảm trọng kích đối phương 7
Kiến Lí hóa giải sát thương 8
Hạ Oản triệt tiêu hóa giải sát thương 8
Nhâm Mạch Tiền Đình hóa giải 1
Bách Hội triệt tiêu hóa giải sát thương 1
Hậu Đình ngoại công 20
Cường Gian nội công 20
Não Hộ thân pháp 30
Phong Phủ sức mạnh 30
Á Môn giới hạn sinh mệnh % 12
Đại trùy hiệu suất hồi phục sinh mệnh 6
Dao Đạo trị số cường hóa ngũ hành 500
Thân Trụ trị số nhược hóa ngũ hành 500
Thần Đạo kháng tất cả 16
Linh Đài bỏ qua kháng tất cả 16
Chí Dương tăng sát thương 70
Cân Súc Tăng công kích kỹ năng 80
Trung Xu trọng kích 8
Tích Trung giảm trọng kích đối phương 8
Xung Mạch U Môn trọng kích 1
Thông Cốc giảm trọng kích đối phương 1
Âm Đô hóa giải 2
Thạch Quan triệt tiêu hóa giải sát thương 2
Thương Khúc ngoại công 30
Khí Xung nội công 30
Manh Du thân pháp 40
Trung Chú sức mạnh 40
Tứ Mãn giới hạn sinh mệnh % 14
Khí Huyệt hiệu suất hồi phục sinh mệnh 7
Đại Hách trị số cường hóa ngũ hành 600
Hoành Cốt trị số nhược hóa ngũ hành 600
Thái Ất kháng tất cả 18
Quan Môn bỏ qua kháng tất cả 18
Quy Lai tăng sát thương 80
Thủy Đạo Tăng công kích kỹ năng 90
Đới Mạch Ngũ Xu tăng sát thương 10
Thiên Xung Tăng công kích kỹ năng 20
Mục Song trọng kích 2
Thừa Linh giảm trọng kích đối phương 2
Quang Minh hóa giải 3
Huyền Chung triệt tiêu hóa giải sát thương 3
Duy Đạo ngoại công 40
Phù Bạch nội công 40
Hoàn Cốt thân pháp 50
Bổn Thần sức mạnh 50
Dương Bạch giới hạn sinh mệnh % 16
Chính Doanh hiệu suất hồi phục sinh mệnh 8
Não Không trị số cường hóa ngũ hành 700
Ngoại Khiêu trị số nhược hóa ngũ hành 700
Khiêu Khư kháng tất cả 20
Dương Phụ bỏ qua kháng tất cả 20
Âm Duy Mạch Tình Minh kháng tất cả 6
Nhân Nghênh bỏ qua kháng tất cả 6
Bồn Khuyết tăng sát thương 20
Nhũ Căn Tăng công kích kỹ năng 30
Vị Kinh trọng kích 3
Thận Kinh giảm trọng kích đối phương 3
Âm Cốc hóa giải 4
Giao Tín triệt tiêu hóa giải sát thương 4
Chiếu Hải ngoại công 50
Nhiên Cốc nội công 50
Hoành Cốc thân pháp 60
Âm Khí Xung sức mạnh 60
Bất Dung giới hạn sinh mệnh % 18
Lương Môn hiệu suất hồi phục sinh mệnh 9
Hoành Tì trị số cường hóa ngũ hành 800
Phong long trị số nhược hóa ngũ hành 800
Dương Duy Mạch Phong Trì trị số cường hóa ngũ hành 100
Tình Minh trị số nhược hóa ngũ hành 100
Thừa Khấp kháng tất cả 8
C ự Li dêu bỏ qua kháng tất cả 8
Địa Thương triệt tiêu hóa giải sát thương 30
Thiên Liêu Tăng công kích kỹ năng 40
C ự Cốt trọng kích 4
Kiên Liêu giảm trọng kích đối phương 4
Phụ Dương hóa giải 5
Thân Mạch triệt tiêu hóa giải 5
Bộc Tham ngoại công 60
Cư Liêu nội công 60
Ngũ Xứ thân pháp 70
Th ừa Quang sức mạnh 70
Lạc Tức giới hạn sinh mệnh % 20
Thừa Sơn hiệu suất hồi phục sinh mệnh 10
Âm Khiêu Mạch Nội Quan giới hạn sinh mệnh % 6
Liêm Tuyền hiệu suất hồi phục sinh mệnh 3
Thiên Đột trị số cường hóa ngũ hành 200
Kì Môn trị số nhược hóa ngũ hành 200
Phúc Ai kháng tất cả 10
Đại Hoành bỏ qua kháng tất cả 10
Phủ Xá tăng sát thương 40
Xung Môn Tăng công kích kỹ năng 50
Trúc Tân trọng kích 5
Thiếu Xung giảm trọng kích đối phương 5
Thiếu Phủ hóa giải 6
Thần Môn triệt tiêu hóa giải sát thương 6
Thủy Phân ngoại công 70
Khí Hải nội công 70
Trung Cực thân pháp 80
Khúc Cốt sức mạnh 80
Dương Khiêu Mạch Ngoại Quan thân pháp 10
Á Môn sức mạnh 10
Phong Phủ giới hạn sinh mệnh % 8
Phong Trì hiệu suất hồi phục sinh mệnh 4
Não Không trị số cường hóa ngũ hành 300
Thừa Linh trị số nhược hóa ngũ hành 300
Chính Doanh kháng tất cả 12
Mục Song bỏ qua kháng tất cả 12
Đầu Lâm Khấp tăng sát thương 50
Dương Bạch Tăng công kích kỹ năng 60
Bổn Thần trọng kích 6
Đầu Duy giảm trọng kích đối phương 6
Kiên Tịnh hóa giải 7
Thiên Liêu triệt tiêu hóa giải sát thương 7
Noãn Du ngoại công 80
Dương Giao nội công 80

..... Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, sẽ còn thay đổi và bổ sung trong thời gian tới.

 

Chiến Trường Tống Kim - Phong Vân Luận Kiếm
Công Thành Chiến
Chiến Trường Tống Kim - Phong Vân Luận Kiếm
Công Thành Chiến